XE TẢI VEAM VT260 ĐIỂM NỔI BẬT
Để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường về các dòng xe tải nhẹ và tải trung cao cấp đến từ thương hiệu Veam motor. Nhà máy ô tô VEAM tiếp tục sản xuất và giới thiệu ra thị trường dòng sản phẩm xe tải nhẹ thế hệ HOÀN TOÀN MỚI với nhiều tính năng vượt trội. Một siêu phẩm trong phân khúc xe tải nhẹ, đó chính là dòng xe VPT260 MB1 sản xuất năm 2021.
VT260 MB1 là dòng xe tải nhẹ với tải trọng chuyên trở 1.9T, tổng tải trọng 4.9T được thiết kế lòng thùng dài 6.1m mang phong cách thiết kế hiện đại, mạnh mẽ và an toàn. Bên cạnh đó VT260 MB1 sở hữu nhiều tính năng nổi bật về kỹ thuật và công nghệ so với các sản phẩm trong cùng phân khúc xe tải trên thị trường.
NGOẠI THẤT XE TẢI VEAM VT260
Cabin xe tải veam VT260 được thiết kế cân đối vuông vức, các góc vuốt tròn tinh tế theo kiểu dáng khí động học lướt gió làm giảm sức cản không khí, giảm thiểu tiếng ồn đồng thời giúp tối ưu quá trình vận hành và tiết kiệm nhiên liệu.
Gương chiếu hậu kích thước lớn được thiết kế dạng lồi làm tăng góc quan sát phía sau, giúp lái xe có thể dễ dàng quan sát hai bên hông và phía sau xe. Kết hợp hài hòa là bộ gương gương soi lốp, gương soi cản trước được bố trí xung quanh cabin giúp quan sát tối đa các điểm mù trên các cung đường đèo dốc hoặc trong các khu dân cư chật hẹp… đảm bảo an toàn vững tin cho tài xế trên mọi hành trình.
NỘI THẤT XE TẢI VEAM VT260
VẬN HÀNH XE TẢI VEAM VT260
Động cơ ISUZU JE493ZLQ4 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 và được trang bị những tính năng hiện đại như Turbo tăng áp có van điều tiết, bơm cao áp tích hợp kim phun điện tử giúp xe vận hành với hiệu suất tối ưu, mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI VEAM VT260
Thùng khung mui
| Thông số chung: | |
| Trọng lượng bản thân (Kg): | 2.950 |
| Phân bố : - Cầu trước (Kg): | 1.580 |
| - Cầu sau (Kg): | 1.370 |
| Tải trọng cho phép chở (Kg): | 1.850 |
| Số người cho phép chở (Kg): | 3 |
| Trọng lượng toàn bộ (Kg): | 4.995 |
| Kích thước xe (mm): | 7.920 x 2.105 x 3.090 |
| Kích thước lòng thùng (mm): | 6.050 x 1.950 x 625/1.940 |
| Khoảng cách trục (mm): | 4.500 |
| Vết bánh xe trước / sau (mm): | 1.660/1.590 |
| Số trục : | 2 |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu : | Diesel |
| Động cơ : | |
| Nhãn hiệu động cơ: | JE493ZLQ4 |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích : | 2.771 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 78 kW/ 3.400 v/ph |
| Lốp xe : | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/---/---/--- |
| Lốp trước / sau: | 7.00 - 16 /7.00 - 16 |
| Hệ thống phanh : | |
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| Hệ thống lái : | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
Thùng kín
| Thông số chung: | |
| Trọng lượng bản thân (Kg): | 3.000 |
| Phân bố : - Cầu trước (Kg): | 1.560 |
| - Cầu sau (Kg): | 1.440 |
| Tải trọng cho phép chở (Kg): | 1.800 |
| Số người cho phép chở (Kg): | 3 |
| Trọng lượng toàn bộ (Kg): | 4.995 |
| Kích thước xe (mm): | 7.940 x 2.115 x 3.080 |
| Kích thước lòng thùng (mm): | 6.050 x 1.950 x 1.940/--- |
| Khoảng cách trục (mm): | 4.500 |
| Vết bánh xe trước / sau (mm): | 1.660/1.590 |
| Số trục : | 2 |
| Công thức bánh xe : | 4 x 2 |
| Loại nhiên liệu : | Diesel |
| Động cơ : | |
| Nhãn hiệu động cơ: | JE493ZLQ4 |
| Loại động cơ: | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích : | 2.771 cm3 |
| Công suất lớn nhất /tốc độ quay : | 78 kW/ 3.400 v/ph |
| Lốp xe : | |
| Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: | 02/04/---/---/--- |
| Lốp trước / sau: | 7.00 - 16 /7.00 - 16 |
| Hệ thống phanh : | |
| Phanh trước /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động : | Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động : | Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| Hệ thống lái : | |
| Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : | Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |














